Chuyển đổi ounce/gallon (Anh) sang Mật độ Trái đất (trung bình)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce/gallon (Anh) [ounce/gallon (UK)] sang đơn vị Mật độ Trái đất (trung bình) [(mean)]
ounce/gallon (Anh)
Định nghĩa: ounce/gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/gallon (Anh) bằng 6.2360232914 kilôgram/mét khối.
Mật độ Trái đất (trung bình)
Định nghĩa: Mật độ Trái đất (trung bình) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 Mật độ Trái đất (trung bình) bằng 5517.9999999999 kilôgram/mét khối.
Bảng chuyển đổi ounce/gallon (Anh) sang Mật độ Trái đất (trung bình)
| ounce/gallon (Anh) [ounce/gallon (UK)] | Mật độ Trái đất (trung bình) [(mean)] |
|---|---|
| 0.01 ounce/gallon (Anh) | 0.000011 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 0.10 ounce/gallon (Anh) | 0.000113 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 1 ounce/gallon (Anh) | 0.001130 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 2 ounce/gallon (Anh) | 0.002260 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 3 ounce/gallon (Anh) | 0.003390 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 5 ounce/gallon (Anh) | 0.005651 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 10 ounce/gallon (Anh) | 0.0113 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 20 ounce/gallon (Anh) | 0.0226 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 50 ounce/gallon (Anh) | 0.0565 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 100 ounce/gallon (Anh) | 0.1130 Mật độ Trái đất (trung bình) |
| 1000 ounce/gallon (Anh) | 1.13 Mật độ Trái đất (trung bình) |
Cách chuyển đổi ounce/gallon (Anh) sang Mật độ Trái đất (trung bình)
1 ounce/gallon (Anh) = 0.001130 Mật độ Trái đất (trung bình)
1 Mật độ Trái đất (trung bình) = 884.86 ounce/gallon (Anh)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ounce/gallon (Anh) sang Mật độ Trái đất (trung bình):
15 ounce/gallon (Anh) = 15 × 0.001130 Mật độ Trái đất (trung bình) = 0.016952 Mật độ Trái đất (trung bình)