Chuyển đổi ounce/gallon (Anh) sang milimét

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ounce/gallon (Anh) [ounce/gallon (UK)] sang đơn vị milimét [millimeter]
ounce/gallon (Anh) [ounce/gallon (UK)]
milimét [millimeter]

ounce/gallon (Anh)

Định nghĩa: ounce/gallon (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 ounce/gallon (Anh) bằng 6.2360232914 kilôgram/mét khối.

milimét

Định nghĩa: milimét là đơn vị đo thuộc nhóm Tỉ trọng. Khi chuyển đổi, 1 milimét bằng 1000000 kilôgram/mét khối.

Bảng chuyển đổi ounce/gallon (Anh) sang milimét

ounce/gallon (Anh) [ounce/gallon (UK)] milimét [millimeter]
0.01 ounce/gallon (Anh) 0.000000 milimét
0.10 ounce/gallon (Anh) 0.000001 milimét
1 ounce/gallon (Anh) 0.000006 milimét
2 ounce/gallon (Anh) 0.000012 milimét
3 ounce/gallon (Anh) 0.000019 milimét
5 ounce/gallon (Anh) 0.000031 milimét
10 ounce/gallon (Anh) 0.000062 milimét
20 ounce/gallon (Anh) 0.000125 milimét
50 ounce/gallon (Anh) 0.000312 milimét
100 ounce/gallon (Anh) 0.000624 milimét
1000 ounce/gallon (Anh) 0.006236 milimét

Cách chuyển đổi ounce/gallon (Anh) sang milimét

1 ounce/gallon (Anh) = 0.000006 milimét

1 milimét = 160359 ounce/gallon (Anh)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ounce/gallon (Anh) sang milimét:
15 ounce/gallon (Anh) = 15 × 0.000006 milimét = 0.000094 milimét

Chuyển đổi đơn vị Tỉ trọng phổ biến

Chuyển đổi ounce/gallon (Anh) sang các đơn vị Tỉ trọng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.