Chuyển đổi SCSI (Fast Ultra Wide) sang IDE (chế độ PIO 0)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SCSI (Fast Ultra Wide) [Wide)] sang đơn vị IDE (chế độ PIO 0) [IDE (PIO mode 0)]
SCSI (Fast Ultra Wide)
Định nghĩa: SCSI (Fast Ultra Wide) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 SCSI (Fast Ultra Wide) bằng 320000000 bit/giây.
IDE (chế độ PIO 0)
Định nghĩa: IDE (chế độ PIO 0) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ PIO 0) bằng 26400000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi SCSI (Fast Ultra Wide) sang IDE (chế độ PIO 0)
| SCSI (Fast Ultra Wide) [Wide)] | IDE (chế độ PIO 0) [IDE (PIO mode 0)] |
|---|---|
| 0.01 SCSI (Fast Ultra Wide) | 0.1212 IDE (chế độ PIO 0) |
| 0.10 SCSI (Fast Ultra Wide) | 1.21 IDE (chế độ PIO 0) |
| 1 SCSI (Fast Ultra Wide) | 12.12 IDE (chế độ PIO 0) |
| 2 SCSI (Fast Ultra Wide) | 24.24 IDE (chế độ PIO 0) |
| 3 SCSI (Fast Ultra Wide) | 36.36 IDE (chế độ PIO 0) |
| 5 SCSI (Fast Ultra Wide) | 60.61 IDE (chế độ PIO 0) |
| 10 SCSI (Fast Ultra Wide) | 121.21 IDE (chế độ PIO 0) |
| 20 SCSI (Fast Ultra Wide) | 242.42 IDE (chế độ PIO 0) |
| 50 SCSI (Fast Ultra Wide) | 606.06 IDE (chế độ PIO 0) |
| 100 SCSI (Fast Ultra Wide) | 1212 IDE (chế độ PIO 0) |
| 1000 SCSI (Fast Ultra Wide) | 12121 IDE (chế độ PIO 0) |
Cách chuyển đổi SCSI (Fast Ultra Wide) sang IDE (chế độ PIO 0)
1 SCSI (Fast Ultra Wide) = 12.12 IDE (chế độ PIO 0)
1 IDE (chế độ PIO 0) = 0.082500 SCSI (Fast Ultra Wide)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SCSI (Fast Ultra Wide) sang IDE (chế độ PIO 0):
15 SCSI (Fast Ultra Wide) = 15 × 12.12 IDE (chế độ PIO 0) = 181.82 IDE (chế độ PIO 0)