Chuyển đổi SCSI (Fast Ultra Wide) sang T1 (tải trọng)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SCSI (Fast Ultra Wide) [Wide)] sang đơn vị T1 (tải trọng) [T1 (payload)]
SCSI (Fast Ultra Wide)
Định nghĩa: SCSI (Fast Ultra Wide) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 SCSI (Fast Ultra Wide) bằng 320000000 bit/giây.
T1 (tải trọng)
Định nghĩa: T1 (tải trọng) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 T1 (tải trọng) bằng 1344000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi SCSI (Fast Ultra Wide) sang T1 (tải trọng)
| SCSI (Fast Ultra Wide) [Wide)] | T1 (tải trọng) [T1 (payload)] |
|---|---|
| 0.01 SCSI (Fast Ultra Wide) | 2.38 T1 (tải trọng) |
| 0.10 SCSI (Fast Ultra Wide) | 23.81 T1 (tải trọng) |
| 1 SCSI (Fast Ultra Wide) | 238.10 T1 (tải trọng) |
| 2 SCSI (Fast Ultra Wide) | 476.19 T1 (tải trọng) |
| 3 SCSI (Fast Ultra Wide) | 714.29 T1 (tải trọng) |
| 5 SCSI (Fast Ultra Wide) | 1190 T1 (tải trọng) |
| 10 SCSI (Fast Ultra Wide) | 2381 T1 (tải trọng) |
| 20 SCSI (Fast Ultra Wide) | 4762 T1 (tải trọng) |
| 50 SCSI (Fast Ultra Wide) | 11905 T1 (tải trọng) |
| 100 SCSI (Fast Ultra Wide) | 23810 T1 (tải trọng) |
| 1000 SCSI (Fast Ultra Wide) | 238095 T1 (tải trọng) |
Cách chuyển đổi SCSI (Fast Ultra Wide) sang T1 (tải trọng)
1 SCSI (Fast Ultra Wide) = 238.10 T1 (tải trọng)
1 T1 (tải trọng) = 0.004200 SCSI (Fast Ultra Wide)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SCSI (Fast Ultra Wide) sang T1 (tải trọng):
15 SCSI (Fast Ultra Wide) = 15 × 238.10 T1 (tải trọng) = 3571 T1 (tải trọng)