Chuyển đổi SCSI (Fast Ultra Wide) sang IDE (chế độ DMA 1)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi SCSI (Fast Ultra Wide) [Wide)] sang đơn vị IDE (chế độ DMA 1) [IDE (DMA mode 1)]
SCSI (Fast Ultra Wide)
Định nghĩa: SCSI (Fast Ultra Wide) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 SCSI (Fast Ultra Wide) bằng 320000000 bit/giây.
IDE (chế độ DMA 1)
Định nghĩa: IDE (chế độ DMA 1) là đơn vị đo thuộc nhóm Truyền dữ liệu. Khi chuyển đổi, 1 IDE (chế độ DMA 1) bằng 106400000 bit/giây.
Bảng chuyển đổi SCSI (Fast Ultra Wide) sang IDE (chế độ DMA 1)
| SCSI (Fast Ultra Wide) [Wide)] | IDE (chế độ DMA 1) [IDE (DMA mode 1)] |
|---|---|
| 0.01 SCSI (Fast Ultra Wide) | 0.0301 IDE (chế độ DMA 1) |
| 0.10 SCSI (Fast Ultra Wide) | 0.3008 IDE (chế độ DMA 1) |
| 1 SCSI (Fast Ultra Wide) | 3.01 IDE (chế độ DMA 1) |
| 2 SCSI (Fast Ultra Wide) | 6.02 IDE (chế độ DMA 1) |
| 3 SCSI (Fast Ultra Wide) | 9.02 IDE (chế độ DMA 1) |
| 5 SCSI (Fast Ultra Wide) | 15.04 IDE (chế độ DMA 1) |
| 10 SCSI (Fast Ultra Wide) | 30.08 IDE (chế độ DMA 1) |
| 20 SCSI (Fast Ultra Wide) | 60.15 IDE (chế độ DMA 1) |
| 50 SCSI (Fast Ultra Wide) | 150.38 IDE (chế độ DMA 1) |
| 100 SCSI (Fast Ultra Wide) | 300.75 IDE (chế độ DMA 1) |
| 1000 SCSI (Fast Ultra Wide) | 3008 IDE (chế độ DMA 1) |
Cách chuyển đổi SCSI (Fast Ultra Wide) sang IDE (chế độ DMA 1)
1 SCSI (Fast Ultra Wide) = 3.01 IDE (chế độ DMA 1)
1 IDE (chế độ DMA 1) = 0.332500 SCSI (Fast Ultra Wide)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 SCSI (Fast Ultra Wide) sang IDE (chế độ DMA 1):
15 SCSI (Fast Ultra Wide) = 15 × 3.01 IDE (chế độ DMA 1) = 45.11 IDE (chế độ DMA 1)