Chuyển đổi KZT sang UZS

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KZT [Kazakhstani Tenge] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
KZT [Kazakhstani Tenge]
UZS [Uzbekistan Som]

KZT

Định nghĩa: KZT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kazakhstan.

UZS

Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.

Bảng chuyển đổi KZT sang UZS

KZT [Kazakhstani Tenge] UZS [Uzbekistan Som]
0.01 KZT 0.2631 UZS
0.10 KZT 2.63 UZS
1 KZT 26.31 UZS
2 KZT 52.61 UZS
3 KZT 78.92 UZS
5 KZT 131.53 UZS
10 KZT 263.06 UZS
20 KZT 526.12 UZS
50 KZT 1315 UZS
100 KZT 2631 UZS
1000 KZT 26306 UZS

Cách chuyển đổi KZT sang UZS

1 KZT = 26.31 UZS

1 UZS = 0.038014 KZT

Ví dụ

Chuyển đổi 15 KZT sang UZS:
15 KZT = 15 × 26.31 UZS = 394.59 UZS

Chuyển đổi KZT sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.