Chuyển đổi KZT sang LSL
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KZT [Kazakhstani Tenge] sang đơn vị LSL [Lesotho Loti]
KZT
Định nghĩa: KZT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kazakhstan.
LSL
Định nghĩa: LSL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lesotho.
Bảng chuyển đổi KZT sang LSL
| KZT [Kazakhstani Tenge] | LSL [Lesotho Loti] |
|---|---|
| 0.01 KZT | 0.000364 LSL |
| 0.10 KZT | 0.003636 LSL |
| 1 KZT | 0.0364 LSL |
| 2 KZT | 0.0727 LSL |
| 3 KZT | 0.1091 LSL |
| 5 KZT | 0.1818 LSL |
| 10 KZT | 0.3636 LSL |
| 20 KZT | 0.7272 LSL |
| 50 KZT | 1.82 LSL |
| 100 KZT | 3.64 LSL |
| 1000 KZT | 36.36 LSL |
Cách chuyển đổi KZT sang LSL
1 KZT = 0.036360 LSL
1 LSL = 27.50 KZT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KZT sang LSL:
15 KZT = 15 × 0.036360 LSL = 0.545397 LSL