Chuyển đổi KZT sang MZN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KZT [Kazakhstani Tenge] sang đơn vị MZN [Mozambican Metical]
KZT
Định nghĩa: KZT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kazakhstan.
MZN
Định nghĩa: MZN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mozambique.
Bảng chuyển đổi KZT sang MZN
| KZT [Kazakhstani Tenge] | MZN [Mozambican Metical] |
|---|---|
| 0.01 KZT | 0.001429 MZN |
| 0.10 KZT | 0.0143 MZN |
| 1 KZT | 0.1429 MZN |
| 2 KZT | 0.2858 MZN |
| 3 KZT | 0.4287 MZN |
| 5 KZT | 0.7145 MZN |
| 10 KZT | 1.43 MZN |
| 20 KZT | 2.86 MZN |
| 50 KZT | 7.14 MZN |
| 100 KZT | 14.29 MZN |
| 1000 KZT | 142.90 MZN |
Cách chuyển đổi KZT sang MZN
1 KZT = 0.142899 MZN
1 MZN = 7.00 KZT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KZT sang MZN:
15 KZT = 15 × 0.142899 MZN = 2.14 MZN