Chuyển đổi KZT sang KHR

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KZT [Kazakhstani Tenge] sang đơn vị KHR [Cambodian Riel]
KZT [Kazakhstani Tenge]
KHR [Cambodian Riel]

KZT

Định nghĩa: KZT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kazakhstan.

KHR

Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.

Bảng chuyển đổi KZT sang KHR

KZT [Kazakhstani Tenge] KHR [Cambodian Riel]
0.01 KZT 0.0907 KHR
0.10 KZT 0.9066 KHR
1 KZT 9.07 KHR
2 KZT 18.13 KHR
3 KZT 27.20 KHR
5 KZT 45.33 KHR
10 KZT 90.66 KHR
20 KZT 181.33 KHR
50 KZT 453.32 KHR
100 KZT 906.64 KHR
1000 KZT 9066 KHR

Cách chuyển đổi KZT sang KHR

1 KZT = 9.07 KHR

1 KHR = 0.110297 KZT

Ví dụ

Chuyển đổi 15 KZT sang KHR:
15 KZT = 15 × 9.07 KHR = 136.00 KHR

Chuyển đổi KZT sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.