Chuyển đổi KZT sang GIP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KZT [Kazakhstani Tenge] sang đơn vị GIP [Gibraltar Pound]
KZT
Định nghĩa: KZT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kazakhstan.
GIP
Định nghĩa: GIP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gibraltar.
Bảng chuyển đổi KZT sang GIP
| KZT [Kazakhstani Tenge] | GIP [Gibraltar Pound] |
|---|---|
| 0.01 KZT | 0.000017 GIP |
| 0.10 KZT | 0.000166 GIP |
| 1 KZT | 0.001661 GIP |
| 2 KZT | 0.003321 GIP |
| 3 KZT | 0.004982 GIP |
| 5 KZT | 0.008304 GIP |
| 10 KZT | 0.0166 GIP |
| 20 KZT | 0.0332 GIP |
| 50 KZT | 0.0830 GIP |
| 100 KZT | 0.1661 GIP |
| 1000 KZT | 1.66 GIP |
Cách chuyển đổi KZT sang GIP
1 KZT = 0.001661 GIP
1 GIP = 602.15 KZT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KZT sang GIP:
15 KZT = 15 × 0.001661 GIP = 0.024911 GIP