Chuyển đổi KZT sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KZT [Kazakhstani Tenge] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
KZT
Định nghĩa: KZT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kazakhstan.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi KZT sang TZS
| KZT [Kazakhstani Tenge] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 KZT | 0.0592 TZS |
| 0.10 KZT | 0.5918 TZS |
| 1 KZT | 5.92 TZS |
| 2 KZT | 11.84 TZS |
| 3 KZT | 17.75 TZS |
| 5 KZT | 29.59 TZS |
| 10 KZT | 59.18 TZS |
| 20 KZT | 118.36 TZS |
| 50 KZT | 295.91 TZS |
| 100 KZT | 591.82 TZS |
| 1000 KZT | 5918 TZS |
Cách chuyển đổi KZT sang TZS
1 KZT = 5.92 TZS
1 TZS = 0.168971 KZT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KZT sang TZS:
15 KZT = 15 × 5.92 TZS = 88.77 TZS