Chuyển đổi KZT sang HRK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KZT [Kazakhstani Tenge] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
KZT
Định nghĩa: KZT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kazakhstan.
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
Bảng chuyển đổi KZT sang HRK
| KZT [Kazakhstani Tenge] | HRK [Croatian Kuna] |
|---|---|
| 0.01 KZT | 0.000146 HRK |
| 0.10 KZT | 0.001460 HRK |
| 1 KZT | 0.0146 HRK |
| 2 KZT | 0.0292 HRK |
| 3 KZT | 0.0438 HRK |
| 5 KZT | 0.0730 HRK |
| 10 KZT | 0.1460 HRK |
| 20 KZT | 0.2919 HRK |
| 50 KZT | 0.7299 HRK |
| 100 KZT | 1.46 HRK |
| 1000 KZT | 14.60 HRK |
Cách chuyển đổi KZT sang HRK
1 KZT = 0.014597 HRK
1 HRK = 68.51 KZT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KZT sang HRK:
15 KZT = 15 × 0.014597 HRK = 0.218957 HRK