Chuyển đổi KZT sang UAH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KZT [Kazakhstani Tenge] sang đơn vị UAH [Ukrainian Hryvnia]
KZT
Định nghĩa: KZT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kazakhstan.
UAH
Định nghĩa: UAH là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ukraina.
Bảng chuyển đổi KZT sang UAH
| KZT [Kazakhstani Tenge] | UAH [Ukrainian Hryvnia] |
|---|---|
| 0.01 KZT | 0.000997 UAH |
| 0.10 KZT | 0.009974 UAH |
| 1 KZT | 0.0997 UAH |
| 2 KZT | 0.1995 UAH |
| 3 KZT | 0.2992 UAH |
| 5 KZT | 0.4987 UAH |
| 10 KZT | 0.9974 UAH |
| 20 KZT | 1.99 UAH |
| 50 KZT | 4.99 UAH |
| 100 KZT | 9.97 UAH |
| 1000 KZT | 99.74 UAH |
Cách chuyển đổi KZT sang UAH
1 KZT = 0.099736 UAH
1 UAH = 10.03 KZT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KZT sang UAH:
15 KZT = 15 × 0.099736 UAH = 1.50 UAH