Chuyển đổi KZT sang ERN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KZT [Kazakhstani Tenge] sang đơn vị ERN [Eritrean Nakfa]
KZT
Định nghĩa: KZT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kazakhstan.
ERN
Định nghĩa: ERN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Eritrea.
Bảng chuyển đổi KZT sang ERN
| KZT [Kazakhstani Tenge] | ERN [Eritrean Nakfa] |
|---|---|
| 0.01 KZT | 0.000332 ERN |
| 0.10 KZT | 0.003320 ERN |
| 1 KZT | 0.0332 ERN |
| 2 KZT | 0.0664 ERN |
| 3 KZT | 0.0996 ERN |
| 5 KZT | 0.1660 ERN |
| 10 KZT | 0.3320 ERN |
| 20 KZT | 0.6640 ERN |
| 50 KZT | 1.66 ERN |
| 100 KZT | 3.32 ERN |
| 1000 KZT | 33.20 ERN |
Cách chuyển đổi KZT sang ERN
1 KZT = 0.033200 ERN
1 ERN = 30.12 KZT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KZT sang ERN:
15 KZT = 15 × 0.033200 ERN = 0.498000 ERN