Chuyển đổi KZT sang NPR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KZT [Kazakhstani Tenge] sang đơn vị NPR [Nepalese Rupee]
KZT
Định nghĩa: KZT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kazakhstan.
NPR
Định nghĩa: NPR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Nepal.
Bảng chuyển đổi KZT sang NPR
| KZT [Kazakhstani Tenge] | NPR [Nepalese Rupee] |
|---|---|
| 0.01 KZT | 0.003433 NPR |
| 0.10 KZT | 0.0343 NPR |
| 1 KZT | 0.3433 NPR |
| 2 KZT | 0.6866 NPR |
| 3 KZT | 1.03 NPR |
| 5 KZT | 1.72 NPR |
| 10 KZT | 3.43 NPR |
| 20 KZT | 6.87 NPR |
| 50 KZT | 17.16 NPR |
| 100 KZT | 34.33 NPR |
| 1000 KZT | 343.28 NPR |
Cách chuyển đổi KZT sang NPR
1 KZT = 0.343285 NPR
1 NPR = 2.91 KZT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KZT sang NPR:
15 KZT = 15 × 0.343285 NPR = 5.15 NPR