Chuyển đổi KZT sang EGP

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KZT [Kazakhstani Tenge] sang đơn vị EGP [Egyptian Pound]
KZT [Kazakhstani Tenge]
EGP [Egyptian Pound]

KZT

Định nghĩa: KZT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kazakhstan.

EGP

Định nghĩa: EGP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ai Cập.

Bảng chuyển đổi KZT sang EGP

KZT [Kazakhstani Tenge] EGP [Egyptian Pound]
0.01 KZT 0.001158 EGP
0.10 KZT 0.0116 EGP
1 KZT 0.1158 EGP
2 KZT 0.2316 EGP
3 KZT 0.3474 EGP
5 KZT 0.5790 EGP
10 KZT 1.16 EGP
20 KZT 2.32 EGP
50 KZT 5.79 EGP
100 KZT 11.58 EGP
1000 KZT 115.81 EGP

Cách chuyển đổi KZT sang EGP

1 KZT = 0.115807 EGP

1 EGP = 8.64 KZT

Ví dụ

Chuyển đổi 15 KZT sang EGP:
15 KZT = 15 × 0.115807 EGP = 1.74 EGP

Chuyển đổi KZT sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.