Chuyển đổi KZT sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KZT [Kazakhstani Tenge] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
KZT
Định nghĩa: KZT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kazakhstan.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi KZT sang KMF
| KZT [Kazakhstani Tenge] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 KZT | 0.009547 KMF |
| 0.10 KZT | 0.0955 KMF |
| 1 KZT | 0.9547 KMF |
| 2 KZT | 1.91 KMF |
| 3 KZT | 2.86 KMF |
| 5 KZT | 4.77 KMF |
| 10 KZT | 9.55 KMF |
| 20 KZT | 19.09 KMF |
| 50 KZT | 47.74 KMF |
| 100 KZT | 95.47 KMF |
| 1000 KZT | 954.75 KMF |
Cách chuyển đổi KZT sang KMF
1 KZT = 0.954747 KMF
1 KMF = 1.05 KZT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KZT sang KMF:
15 KZT = 15 × 0.954747 KMF = 14.32 KMF