Chuyển đổi KZT sang LBP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KZT [Kazakhstani Tenge] sang đơn vị LBP [Lebanese Pound]
KZT
Định nghĩa: KZT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kazakhstan.
LBP
Định nghĩa: LBP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Li-băng.
Bảng chuyển đổi KZT sang LBP
| KZT [Kazakhstani Tenge] | LBP [Lebanese Pound] |
|---|---|
| 0.01 KZT | 2.00 LBP |
| 0.10 KZT | 20.02 LBP |
| 1 KZT | 200.24 LBP |
| 2 KZT | 400.48 LBP |
| 3 KZT | 600.73 LBP |
| 5 KZT | 1001 LBP |
| 10 KZT | 2002 LBP |
| 20 KZT | 4005 LBP |
| 50 KZT | 10012 LBP |
| 100 KZT | 20024 LBP |
| 1000 KZT | 200242 LBP |
Cách chuyển đổi KZT sang LBP
1 KZT = 200.24 LBP
1 LBP = 0.004994 KZT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KZT sang LBP:
15 KZT = 15 × 200.24 LBP = 3004 LBP