Chuyển đổi KZT sang MNT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KZT [Kazakhstani Tenge] sang đơn vị MNT [Mongolian Tugrik]
KZT
Định nghĩa: KZT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kazakhstan.
MNT
Định nghĩa: MNT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Mông Cổ.
Bảng chuyển đổi KZT sang MNT
| KZT [Kazakhstani Tenge] | MNT [Mongolian Tugrik] |
|---|---|
| 0.01 KZT | 0.0805 MNT |
| 0.10 KZT | 0.8047 MNT |
| 1 KZT | 8.05 MNT |
| 2 KZT | 16.09 MNT |
| 3 KZT | 24.14 MNT |
| 5 KZT | 40.24 MNT |
| 10 KZT | 80.47 MNT |
| 20 KZT | 160.94 MNT |
| 50 KZT | 402.36 MNT |
| 100 KZT | 804.72 MNT |
| 1000 KZT | 8047 MNT |
Cách chuyển đổi KZT sang MNT
1 KZT = 8.05 MNT
1 MNT = 0.124267 KZT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KZT sang MNT:
15 KZT = 15 × 8.05 MNT = 120.71 MNT