Chuyển đổi KZT sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KZT [Kazakhstani Tenge] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
KZT
Định nghĩa: KZT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kazakhstan.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi KZT sang KGS
| KZT [Kazakhstani Tenge] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 KZT | 0.001955 KGS |
| 0.10 KZT | 0.0196 KGS |
| 1 KZT | 0.1955 KGS |
| 2 KZT | 0.3911 KGS |
| 3 KZT | 0.5866 KGS |
| 5 KZT | 0.9777 KGS |
| 10 KZT | 1.96 KGS |
| 20 KZT | 3.91 KGS |
| 50 KZT | 9.78 KGS |
| 100 KZT | 19.55 KGS |
| 1000 KZT | 195.53 KGS |
Cách chuyển đổi KZT sang KGS
1 KZT = 0.195533 KGS
1 KGS = 5.11 KZT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KZT sang KGS:
15 KZT = 15 × 0.195533 KGS = 2.93 KGS