Chuyển đổi KZT sang CLF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KZT [Kazakhstani Tenge] sang đơn vị CLF [Chilean Unit of Account (UF)]
KZT
Định nghĩa: KZT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kazakhstan.
CLF
Định nghĩa: Unidad de Fomento của Chile (UF, mã CLF) là đơn vị kế toán gắn với lạm phát, được dùng tại Chile cho giá cả, khoản vay và hợp đồng; nó không lưu hành dưới dạng tiền giấy hay tiền xu.
Bảng chuyển đổi KZT sang CLF
| KZT [Kazakhstani Tenge] | CLF [Chilean Unit of Account (UF)] |
|---|---|
| 0.01 KZT | 0.000001 CLF |
| 0.10 KZT | 0.000005 CLF |
| 1 KZT | 0.000054 CLF |
| 2 KZT | 0.000108 CLF |
| 3 KZT | 0.000162 CLF |
| 5 KZT | 0.000270 CLF |
| 10 KZT | 0.000541 CLF |
| 20 KZT | 0.001081 CLF |
| 50 KZT | 0.002703 CLF |
| 100 KZT | 0.005405 CLF |
| 1000 KZT | 0.0541 CLF |
Cách chuyển đổi KZT sang CLF
1 KZT = 0.000054 CLF
1 CLF = 18501 KZT
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KZT sang CLF:
15 KZT = 15 × 0.000054 CLF = 0.000811 CLF