Chuyển đổi BMD sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BMD [Bermudan Dollar] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
BMD
Định nghĩa: BMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bermuda.
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi BMD sang UZS
| BMD [Bermudan Dollar] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 BMD | 117.59 UZS |
| 0.10 BMD | 1176 UZS |
| 1 BMD | 11759 UZS |
| 2 BMD | 23518 UZS |
| 3 BMD | 35277 UZS |
| 5 BMD | 58796 UZS |
| 10 BMD | 117591 UZS |
| 20 BMD | 235183 UZS |
| 50 BMD | 587957 UZS |
| 100 BMD | 1175915 UZS |
| 1000 BMD | 11759146 UZS |
Cách chuyển đổi BMD sang UZS
1 BMD = 11759 UZS
1 UZS = 0.000085 BMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BMD sang UZS:
15 BMD = 15 × 11759 UZS = 176387 UZS