Chuyển đổi BMD sang STN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BMD [Bermudan Dollar] sang đơn vị STN [São Tomé and Príncipe Dobra]
BMD
Định nghĩa: BMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bermuda.
STN
Định nghĩa: STN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: São Tomé và Príncipe.
Bảng chuyển đổi BMD sang STN
| BMD [Bermudan Dollar] | STN [São Tomé and Príncipe Dobra] |
|---|---|
| 0.01 BMD | 0.2123 STN |
| 0.10 BMD | 2.12 STN |
| 1 BMD | 21.23 STN |
| 2 BMD | 42.46 STN |
| 3 BMD | 63.69 STN |
| 5 BMD | 106.14 STN |
| 10 BMD | 212.29 STN |
| 20 BMD | 424.58 STN |
| 50 BMD | 1061 STN |
| 100 BMD | 2123 STN |
| 1000 BMD | 21229 STN |
Cách chuyển đổi BMD sang STN
1 BMD = 21.23 STN
1 STN = 0.047106 BMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BMD sang STN:
15 BMD = 15 × 21.23 STN = 318.43 STN