Chuyển đổi BMD sang QAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BMD [Bermudan Dollar] sang đơn vị QAR [Qatari Rial]
BMD
Định nghĩa: BMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bermuda.
QAR
Định nghĩa: QAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Qatar.
Bảng chuyển đổi BMD sang QAR
| BMD [Bermudan Dollar] | QAR [Qatari Rial] |
|---|---|
| 0.01 BMD | 0.0365 QAR |
| 0.10 BMD | 0.3646 QAR |
| 1 BMD | 3.65 QAR |
| 2 BMD | 7.29 QAR |
| 3 BMD | 10.94 QAR |
| 5 BMD | 18.23 QAR |
| 10 BMD | 36.46 QAR |
| 20 BMD | 72.92 QAR |
| 50 BMD | 182.30 QAR |
| 100 BMD | 364.61 QAR |
| 1000 BMD | 3646 QAR |
Cách chuyển đổi BMD sang QAR
1 BMD = 3.65 QAR
1 QAR = 0.274268 BMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BMD sang QAR:
15 BMD = 15 × 3.65 QAR = 54.69 QAR