Chuyển đổi BMD sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BMD [Bermudan Dollar] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
BMD
Định nghĩa: BMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bermuda.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi BMD sang TZS
| BMD [Bermudan Dollar] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 BMD | 26.44 TZS |
| 0.10 BMD | 264.45 TZS |
| 1 BMD | 2644 TZS |
| 2 BMD | 5289 TZS |
| 3 BMD | 7933 TZS |
| 5 BMD | 13222 TZS |
| 10 BMD | 26445 TZS |
| 20 BMD | 52890 TZS |
| 50 BMD | 132225 TZS |
| 100 BMD | 264450 TZS |
| 1000 BMD | 2644497 TZS |
Cách chuyển đổi BMD sang TZS
1 BMD = 2644 TZS
1 TZS = 0.000378 BMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BMD sang TZS:
15 BMD = 15 × 2644 TZS = 39667 TZS