Chuyển đổi BMD sang SAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BMD [Bermudan Dollar] sang đơn vị SAR [Saudi Riyal]
BMD
Định nghĩa: BMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bermuda.
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
Bảng chuyển đổi BMD sang SAR
| BMD [Bermudan Dollar] | SAR [Saudi Riyal] |
|---|---|
| 0.01 BMD | 0.0376 SAR |
| 0.10 BMD | 0.3765 SAR |
| 1 BMD | 3.76 SAR |
| 2 BMD | 7.53 SAR |
| 3 BMD | 11.29 SAR |
| 5 BMD | 18.82 SAR |
| 10 BMD | 37.65 SAR |
| 20 BMD | 75.29 SAR |
| 50 BMD | 188.23 SAR |
| 100 BMD | 376.45 SAR |
| 1000 BMD | 3765 SAR |
Cách chuyển đổi BMD sang SAR
1 BMD = 3.76 SAR
1 SAR = 0.265637 BMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BMD sang SAR:
15 BMD = 15 × 3.76 SAR = 56.47 SAR