Chuyển đổi BMD sang SEK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BMD [Bermudan Dollar] sang đơn vị SEK [Swedish Krona]
BMD
Định nghĩa: BMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bermuda.
SEK
Định nghĩa: SEK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Thụy Điển.
Bảng chuyển đổi BMD sang SEK
| BMD [Bermudan Dollar] | SEK [Swedish Krona] |
|---|---|
| 0.01 BMD | 0.0979 SEK |
| 0.10 BMD | 0.9793 SEK |
| 1 BMD | 9.79 SEK |
| 2 BMD | 19.59 SEK |
| 3 BMD | 29.38 SEK |
| 5 BMD | 48.97 SEK |
| 10 BMD | 97.93 SEK |
| 20 BMD | 195.86 SEK |
| 50 BMD | 489.66 SEK |
| 100 BMD | 979.31 SEK |
| 1000 BMD | 9793 SEK |
Cách chuyển đổi BMD sang SEK
1 BMD = 9.79 SEK
1 SEK = 0.102112 BMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BMD sang SEK:
15 BMD = 15 × 9.79 SEK = 146.90 SEK