Chuyển đổi BMD sang BTN
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BMD [Bermudan Dollar] sang đơn vị BTN [Bhutanese Ngultrum]
BMD
Định nghĩa: BMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bermuda.
BTN
Định nghĩa: BTN là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bhutan.
Bảng chuyển đổi BMD sang BTN
| BMD [Bermudan Dollar] | BTN [Bhutanese Ngultrum] |
|---|---|
| 0.01 BMD | 0.9482 BTN |
| 0.10 BMD | 9.48 BTN |
| 1 BMD | 94.82 BTN |
| 2 BMD | 189.63 BTN |
| 3 BMD | 284.45 BTN |
| 5 BMD | 474.08 BTN |
| 10 BMD | 948.16 BTN |
| 20 BMD | 1896 BTN |
| 50 BMD | 4741 BTN |
| 100 BMD | 9482 BTN |
| 1000 BMD | 94816 BTN |
Cách chuyển đổi BMD sang BTN
1 BMD = 94.82 BTN
1 BTN = 0.010547 BMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BMD sang BTN:
15 BMD = 15 × 94.82 BTN = 1422 BTN