Chuyển đổi BMD sang LKR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BMD [Bermudan Dollar] sang đơn vị LKR [Sri Lankan Rupee]
BMD
Định nghĩa: BMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bermuda.
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
Bảng chuyển đổi BMD sang LKR
| BMD [Bermudan Dollar] | LKR [Sri Lankan Rupee] |
|---|---|
| 0.01 BMD | 3.33 LKR |
| 0.10 BMD | 33.28 LKR |
| 1 BMD | 332.78 LKR |
| 2 BMD | 665.55 LKR |
| 3 BMD | 998.33 LKR |
| 5 BMD | 1664 LKR |
| 10 BMD | 3328 LKR |
| 20 BMD | 6656 LKR |
| 50 BMD | 16639 LKR |
| 100 BMD | 33278 LKR |
| 1000 BMD | 332776 LKR |
Cách chuyển đổi BMD sang LKR
1 BMD = 332.78 LKR
1 LKR = 0.003005 BMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BMD sang LKR:
15 BMD = 15 × 332.78 LKR = 4992 LKR