Chuyển đổi BMD sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BMD [Bermudan Dollar] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
BMD
Định nghĩa: BMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bermuda.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi BMD sang LYD
| BMD [Bermudan Dollar] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 BMD | 0.0642 LYD |
| 0.10 BMD | 0.6418 LYD |
| 1 BMD | 6.42 LYD |
| 2 BMD | 12.84 LYD |
| 3 BMD | 19.25 LYD |
| 5 BMD | 32.09 LYD |
| 10 BMD | 64.18 LYD |
| 20 BMD | 128.36 LYD |
| 50 BMD | 320.91 LYD |
| 100 BMD | 641.82 LYD |
| 1000 BMD | 6418 LYD |
Cách chuyển đổi BMD sang LYD
1 BMD = 6.42 LYD
1 LYD = 0.155807 BMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BMD sang LYD:
15 BMD = 15 × 6.42 LYD = 96.27 LYD