Chuyển đổi BMD sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BMD [Bermudan Dollar] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
BMD
Định nghĩa: BMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bermuda.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi BMD sang LYD
| BMD [Bermudan Dollar] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 BMD | 0.0635 LYD |
| 0.10 BMD | 0.6350 LYD |
| 1 BMD | 6.35 LYD |
| 2 BMD | 12.70 LYD |
| 3 BMD | 19.05 LYD |
| 5 BMD | 31.75 LYD |
| 10 BMD | 63.50 LYD |
| 20 BMD | 127.01 LYD |
| 50 BMD | 317.52 LYD |
| 100 BMD | 635.04 LYD |
| 1000 BMD | 6350 LYD |
Cách chuyển đổi BMD sang LYD
1 BMD = 6.35 LYD
1 LYD = 0.157470 BMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BMD sang LYD:
15 BMD = 15 × 6.35 LYD = 95.26 LYD