Chuyển đổi BMD sang HRK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi BMD [Bermudan Dollar] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
BMD
Định nghĩa: BMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bermuda.
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
Bảng chuyển đổi BMD sang HRK
| BMD [Bermudan Dollar] | HRK [Croatian Kuna] |
|---|---|
| 0.01 BMD | 0.0653 HRK |
| 0.10 BMD | 0.6528 HRK |
| 1 BMD | 6.53 HRK |
| 2 BMD | 13.06 HRK |
| 3 BMD | 19.59 HRK |
| 5 BMD | 32.64 HRK |
| 10 BMD | 65.28 HRK |
| 20 BMD | 130.57 HRK |
| 50 BMD | 326.42 HRK |
| 100 BMD | 652.85 HRK |
| 1000 BMD | 6528 HRK |
Cách chuyển đổi BMD sang HRK
1 BMD = 6.53 HRK
1 HRK = 0.153175 BMD
Ví dụ
Chuyển đổi 15 BMD sang HRK:
15 BMD = 15 × 6.53 HRK = 97.93 HRK