Chuyển đổi phần sang feet vuông (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần [section] sang đơn vị feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)]
phần
Định nghĩa: phần là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 phần bằng 2589988.110336 mét vuông.
feet vuông (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet vuông (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông (khảo sát Mỹ) bằng 0.0929034116 mét vuông.
Bảng chuyển đổi phần sang feet vuông (khảo sát Mỹ)
| phần [section] | feet vuông (khảo sát Mỹ) [survey)] |
|---|---|
| 0.01 phần | 278783 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 phần | 2787829 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1 phần | 27878288 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 2 phần | 55756577 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 3 phần | 83634865 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 5 phần | 139391442 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 10 phần | 278782885 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 20 phần | 557565770 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 50 phần | 1393914425 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 100 phần | 2787828849 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
| 1000 phần | 27878288490 feet vuông (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi phần sang feet vuông (khảo sát Mỹ)
1 phần = 27878288 feet vuông (khảo sát Mỹ)
1 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 0.000000 phần
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần sang feet vuông (khảo sát Mỹ):
15 phần = 15 × 27878288 feet vuông (khảo sát Mỹ) = 418174327 feet vuông (khảo sát Mỹ)