Chuyển đổi phần sang kilômét vuông
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần [section] sang đơn vị kilômét vuông [km^2]
phần
Định nghĩa: phần là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 phần bằng 2589988.110336 mét vuông.
kilômét vuông
Định nghĩa: kilômét vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 kilômét vuông bằng 1000000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi phần sang kilômét vuông
| phần [section] | kilômét vuông [km^2] |
|---|---|
| 0.01 phần | 0.0259 kilômét vuông |
| 0.10 phần | 0.2590 kilômét vuông |
| 1 phần | 2.59 kilômét vuông |
| 2 phần | 5.18 kilômét vuông |
| 3 phần | 7.77 kilômét vuông |
| 5 phần | 12.95 kilômét vuông |
| 10 phần | 25.90 kilômét vuông |
| 20 phần | 51.80 kilômét vuông |
| 50 phần | 129.50 kilômét vuông |
| 100 phần | 259.00 kilômét vuông |
| 1000 phần | 2590 kilômét vuông |
Cách chuyển đổi phần sang kilômét vuông
1 phần = 2.59 kilômét vuông
1 kilômét vuông = 0.386102 phần
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần sang kilômét vuông:
15 phần = 15 × 2.59 kilômét vuông = 38.85 kilômét vuông