Chuyển đổi phần sang công Nam Bộ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần [section] sang đơn vị công Nam Bộ (Việt Nam) [công]
phần
Định nghĩa: phần là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 phần bằng 2589988.110336 mét vuông.
công Nam Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: công Nam Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công Nam Bộ (Việt Nam) bằng 1000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi phần sang công Nam Bộ (Việt Nam)
| phần [section] | công Nam Bộ (Việt Nam) [công] |
|---|---|
| 0.01 phần | 25.90 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 phần | 259.00 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 1 phần | 2590 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 2 phần | 5180 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 3 phần | 7770 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 5 phần | 12950 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 10 phần | 25900 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 20 phần | 51800 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 50 phần | 129499 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 100 phần | 258999 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 1000 phần | 2589988 công Nam Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi phần sang công Nam Bộ (Việt Nam)
1 phần = 2590 công Nam Bộ (Việt Nam)
1 công Nam Bộ (Việt Nam) = 0.000386 phần
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần sang công Nam Bộ (Việt Nam):
15 phần = 15 × 2590 công Nam Bộ (Việt Nam) = 38850 công Nam Bộ (Việt Nam)