Chuyển đổi phần sang thị trấn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần [section] sang đơn vị thị trấn [township]
phần
Định nghĩa: phần là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 phần bằng 2589988.110336 mét vuông.
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
Bảng chuyển đổi phần sang thị trấn
| phần [section] | thị trấn [township] |
|---|---|
| 0.01 phần | 0.000278 thị trấn |
| 0.10 phần | 0.002778 thị trấn |
| 1 phần | 0.0278 thị trấn |
| 2 phần | 0.0556 thị trấn |
| 3 phần | 0.0833 thị trấn |
| 5 phần | 0.1389 thị trấn |
| 10 phần | 0.2778 thị trấn |
| 20 phần | 0.5556 thị trấn |
| 50 phần | 1.39 thị trấn |
| 100 phần | 2.78 thị trấn |
| 1000 phần | 27.78 thị trấn |
Cách chuyển đổi phần sang thị trấn
1 phần = 0.027778 thị trấn
1 thị trấn = 36.00 phần
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần sang thị trấn:
15 phần = 15 × 0.027778 thị trấn = 0.416667 thị trấn