Chuyển đổi phần sang Qing (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần [section] sang đơn vị Qing (Trung Quốc) [顷]
phần
Định nghĩa: phần là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 phần bằng 2589988.110336 mét vuông.
Qing (Trung Quốc)
Định nghĩa: Qing (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Qing (Trung Quốc) bằng 66666.66666666667 mét vuông.
Bảng chuyển đổi phần sang Qing (Trung Quốc)
| phần [section] | Qing (Trung Quốc) [顷] |
|---|---|
| 0.01 phần | 0.3885 Qing (Trung Quốc) |
| 0.10 phần | 3.88 Qing (Trung Quốc) |
| 1 phần | 38.85 Qing (Trung Quốc) |
| 2 phần | 77.70 Qing (Trung Quốc) |
| 3 phần | 116.55 Qing (Trung Quốc) |
| 5 phần | 194.25 Qing (Trung Quốc) |
| 10 phần | 388.50 Qing (Trung Quốc) |
| 20 phần | 777.00 Qing (Trung Quốc) |
| 50 phần | 1942 Qing (Trung Quốc) |
| 100 phần | 3885 Qing (Trung Quốc) |
| 1000 phần | 38850 Qing (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi phần sang Qing (Trung Quốc)
1 phần = 38.85 Qing (Trung Quốc)
1 Qing (Trung Quốc) = 0.025740 phần
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần sang Qing (Trung Quốc):
15 phần = 15 × 38.85 Qing (Trung Quốc) = 582.75 Qing (Trung Quốc)