Chuyển đổi phần sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần [section] sang đơn vị mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu]
phần
Định nghĩa: phần là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 phần bằng 2589988.110336 mét vuông.
mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 3600 mét vuông.
Bảng chuyển đổi phần sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
| phần [section] | mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu] |
|---|---|
| 0.01 phần | 7.19 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 phần | 71.94 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1 phần | 719.44 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 2 phần | 1439 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 3 phần | 2158 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 5 phần | 3597 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 10 phần | 7194 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 20 phần | 14389 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 50 phần | 35972 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 100 phần | 71944 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1000 phần | 719441 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi phần sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
1 phần = 719.44 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.001390 phần
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam):
15 phần = 15 × 719.44 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 10792 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)