Chuyển đổi phần sang Cho (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần [section] sang đơn vị Cho (Nhật Bản) [町]
phần
Định nghĩa: phần là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 phần bằng 2589988.110336 mét vuông.
Cho (Nhật Bản)
Định nghĩa: Cho (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Cho (Nhật Bản) bằng 9917.355371900827 mét vuông.
Bảng chuyển đổi phần sang Cho (Nhật Bản)
| phần [section] | Cho (Nhật Bản) [町] |
|---|---|
| 0.01 phần | 2.61 Cho (Nhật Bản) |
| 0.10 phần | 26.12 Cho (Nhật Bản) |
| 1 phần | 261.16 Cho (Nhật Bản) |
| 2 phần | 522.31 Cho (Nhật Bản) |
| 3 phần | 783.47 Cho (Nhật Bản) |
| 5 phần | 1306 Cho (Nhật Bản) |
| 10 phần | 2612 Cho (Nhật Bản) |
| 20 phần | 5223 Cho (Nhật Bản) |
| 50 phần | 13058 Cho (Nhật Bản) |
| 100 phần | 26116 Cho (Nhật Bản) |
| 1000 phần | 261157 Cho (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi phần sang Cho (Nhật Bản)
1 phần = 261.16 Cho (Nhật Bản)
1 Cho (Nhật Bản) = 0.003829 phần
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần sang Cho (Nhật Bản):
15 phần = 15 × 261.16 Cho (Nhật Bản) = 3917 Cho (Nhật Bản)