Chuyển đổi phần sang acre (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần [section] sang đơn vị acre (khảo sát Mỹ) [ac]
phần
Định nghĩa: phần là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 phần bằng 2589988.110336 mét vuông.
acre (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: acre (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 acre (khảo sát Mỹ) bằng 4046.8726098743 mét vuông.
Bảng chuyển đổi phần sang acre (khảo sát Mỹ)
| phần [section] | acre (khảo sát Mỹ) [ac] |
|---|---|
| 0.01 phần | 6.40 acre (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 phần | 64.00 acre (khảo sát Mỹ) |
| 1 phần | 640.00 acre (khảo sát Mỹ) |
| 2 phần | 1280 acre (khảo sát Mỹ) |
| 3 phần | 1920 acre (khảo sát Mỹ) |
| 5 phần | 3200 acre (khảo sát Mỹ) |
| 10 phần | 6400 acre (khảo sát Mỹ) |
| 20 phần | 12800 acre (khảo sát Mỹ) |
| 50 phần | 32000 acre (khảo sát Mỹ) |
| 100 phần | 64000 acre (khảo sát Mỹ) |
| 1000 phần | 639997 acre (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi phần sang acre (khảo sát Mỹ)
1 phần = 640.00 acre (khảo sát Mỹ)
1 acre (khảo sát Mỹ) = 0.001563 phần
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần sang acre (khảo sát Mỹ):
15 phần = 15 × 640.00 acre (khảo sát Mỹ) = 9600 acre (khảo sát Mỹ)