Chuyển đổi phần sang arpent
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần [section] sang đơn vị arpent [arpent]
phần
Định nghĩa: phần là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 phần bằng 2589988.110336 mét vuông.
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 3418.8929236669 mét vuông.
Bảng chuyển đổi phần sang arpent
| phần [section] | arpent [arpent] |
|---|---|
| 0.01 phần | 7.58 arpent |
| 0.10 phần | 75.76 arpent |
| 1 phần | 757.55 arpent |
| 2 phần | 1515 arpent |
| 3 phần | 2273 arpent |
| 5 phần | 3788 arpent |
| 10 phần | 7576 arpent |
| 20 phần | 15151 arpent |
| 50 phần | 37878 arpent |
| 100 phần | 75755 arpent |
| 1000 phần | 757552 arpent |
Cách chuyển đổi phần sang arpent
1 phần = 757.55 arpent
1 arpent = 0.001320 phần
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần sang arpent:
15 phần = 15 × 757.55 arpent = 11363 arpent