Chuyển đổi phần sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần [section] sang đơn vị Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم]
phần
Định nghĩa: phần là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 phần bằng 2589988.110336 mét vuông.
Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Định nghĩa: Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) bằng 1000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi phần sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
| phần [section] | Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم] |
|---|---|
| 0.01 phần | 25.90 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 0.10 phần | 259.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 1 phần | 2590 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 2 phần | 5180 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 3 phần | 7770 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 5 phần | 12950 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 10 phần | 25900 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 20 phần | 51800 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 50 phần | 129499 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 100 phần | 258999 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 1000 phần | 2589988 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
Cách chuyển đổi phần sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
1 phần = 2590 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 0.000386 phần
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine):
15 phần = 15 × 2590 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 38850 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)