Chuyển đổi phần sang Iraqi dunam (Iraq)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần [section] sang đơn vị Iraqi dunam (Iraq) [دونم]
phần
Định nghĩa: phần là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 phần bằng 2589988.110336 mét vuông.
Iraqi dunam (Iraq)
Định nghĩa: Iraqi dunam (Iraq) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Iraqi dunam (Iraq) bằng 2500 mét vuông.
Bảng chuyển đổi phần sang Iraqi dunam (Iraq)
| phần [section] | Iraqi dunam (Iraq) [دونم] |
|---|---|
| 0.01 phần | 10.36 Iraqi dunam (Iraq) |
| 0.10 phần | 103.60 Iraqi dunam (Iraq) |
| 1 phần | 1036 Iraqi dunam (Iraq) |
| 2 phần | 2072 Iraqi dunam (Iraq) |
| 3 phần | 3108 Iraqi dunam (Iraq) |
| 5 phần | 5180 Iraqi dunam (Iraq) |
| 10 phần | 10360 Iraqi dunam (Iraq) |
| 20 phần | 20720 Iraqi dunam (Iraq) |
| 50 phần | 51800 Iraqi dunam (Iraq) |
| 100 phần | 103600 Iraqi dunam (Iraq) |
| 1000 phần | 1035995 Iraqi dunam (Iraq) |
Cách chuyển đổi phần sang Iraqi dunam (Iraq)
1 phần = 1036 Iraqi dunam (Iraq)
1 Iraqi dunam (Iraq) = 0.000965 phần
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần sang Iraqi dunam (Iraq):
15 phần = 15 × 1036 Iraqi dunam (Iraq) = 15540 Iraqi dunam (Iraq)