Chuyển đổi phần sang Se (Nhật Bản)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần [section] sang đơn vị Se (Nhật Bản) [畝]
phần
Định nghĩa: phần là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 phần bằng 2589988.110336 mét vuông.
Se (Nhật Bản)
Định nghĩa: Se (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Se (Nhật Bản) bằng 99.17355371900827 mét vuông.
Bảng chuyển đổi phần sang Se (Nhật Bản)
| phần [section] | Se (Nhật Bản) [畝] |
|---|---|
| 0.01 phần | 261.16 Se (Nhật Bản) |
| 0.10 phần | 2612 Se (Nhật Bản) |
| 1 phần | 26116 Se (Nhật Bản) |
| 2 phần | 52231 Se (Nhật Bản) |
| 3 phần | 78347 Se (Nhật Bản) |
| 5 phần | 130579 Se (Nhật Bản) |
| 10 phần | 261157 Se (Nhật Bản) |
| 20 phần | 522314 Se (Nhật Bản) |
| 50 phần | 1305786 Se (Nhật Bản) |
| 100 phần | 2611571 Se (Nhật Bản) |
| 1000 phần | 26115713 Se (Nhật Bản) |
Cách chuyển đổi phần sang Se (Nhật Bản)
1 phần = 26116 Se (Nhật Bản)
1 Se (Nhật Bản) = 0.000038 phần
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần sang Se (Nhật Bản):
15 phần = 15 × 26116 Se (Nhật Bản) = 391736 Se (Nhật Bản)