Chuyển đổi phần sang Prussian morgen (Đức)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi phần [section] sang đơn vị Prussian morgen (Đức) [Morgen]
phần
Định nghĩa: phần là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 phần bằng 2589988.110336 mét vuông.
Prussian morgen (Đức)
Định nghĩa: Prussian morgen (Đức) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Prussian morgen (Đức) bằng 2553.224 mét vuông.
Bảng chuyển đổi phần sang Prussian morgen (Đức)
| phần [section] | Prussian morgen (Đức) [Morgen] |
|---|---|
| 0.01 phần | 10.14 Prussian morgen (Đức) |
| 0.10 phần | 101.44 Prussian morgen (Đức) |
| 1 phần | 1014 Prussian morgen (Đức) |
| 2 phần | 2029 Prussian morgen (Đức) |
| 3 phần | 3043 Prussian morgen (Đức) |
| 5 phần | 5072 Prussian morgen (Đức) |
| 10 phần | 10144 Prussian morgen (Đức) |
| 20 phần | 20288 Prussian morgen (Đức) |
| 50 phần | 50720 Prussian morgen (Đức) |
| 100 phần | 101440 Prussian morgen (Đức) |
| 1000 phần | 1014399 Prussian morgen (Đức) |
Cách chuyển đổi phần sang Prussian morgen (Đức)
1 phần = 1014 Prussian morgen (Đức)
1 Prussian morgen (Đức) = 0.000986 phần
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phần sang Prussian morgen (Đức):
15 phần = 15 × 1014 Prussian morgen (Đức) = 15216 Prussian morgen (Đức)