Chuyển đổi plaza sang thị trấn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi plaza [plaza] sang đơn vị thị trấn [township]
plaza
Định nghĩa: plaza là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 plaza bằng 6400 mét vuông.
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
Bảng chuyển đổi plaza sang thị trấn
| plaza [plaza] | thị trấn [township] |
|---|---|
| 0.01 plaza | 0.000001 thị trấn |
| 0.10 plaza | 0.000007 thị trấn |
| 1 plaza | 0.000069 thị trấn |
| 2 plaza | 0.000137 thị trấn |
| 3 plaza | 0.000206 thị trấn |
| 5 plaza | 0.000343 thị trấn |
| 10 plaza | 0.000686 thị trấn |
| 20 plaza | 0.001373 thị trấn |
| 50 plaza | 0.003432 thị trấn |
| 100 plaza | 0.006864 thị trấn |
| 1000 plaza | 0.0686 thị trấn |
Cách chuyển đổi plaza sang thị trấn
1 plaza = 0.000069 thị trấn
1 thị trấn = 14569 plaza
Ví dụ
Chuyển đổi 15 plaza sang thị trấn:
15 plaza = 15 × 0.000069 thị trấn = 0.001030 thị trấn