Chuyển đổi plaza sang công Nam Bộ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi plaza [plaza] sang đơn vị công Nam Bộ (Việt Nam) [công]
plaza
Định nghĩa: plaza là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 plaza bằng 6400 mét vuông.
công Nam Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: công Nam Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công Nam Bộ (Việt Nam) bằng 1000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi plaza sang công Nam Bộ (Việt Nam)
| plaza [plaza] | công Nam Bộ (Việt Nam) [công] |
|---|---|
| 0.01 plaza | 0.0640 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 plaza | 0.6400 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 1 plaza | 6.40 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 2 plaza | 12.80 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 3 plaza | 19.20 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 5 plaza | 32.00 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 10 plaza | 64.00 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 20 plaza | 128.00 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 50 plaza | 320.00 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 100 plaza | 640.00 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 1000 plaza | 6400 công Nam Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi plaza sang công Nam Bộ (Việt Nam)
1 plaza = 6.40 công Nam Bộ (Việt Nam)
1 công Nam Bộ (Việt Nam) = 0.156250 plaza
Ví dụ
Chuyển đổi 15 plaza sang công Nam Bộ (Việt Nam):
15 plaza = 15 × 6.40 công Nam Bộ (Việt Nam) = 96.00 công Nam Bộ (Việt Nam)