Chuyển đổi plaza sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi plaza [plaza] sang đơn vị Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم]
plaza
Định nghĩa: plaza là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 plaza bằng 6400 mét vuông.
Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
Định nghĩa: Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) bằng 1000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi plaza sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
| plaza [plaza] | Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) [دونم] |
|---|---|
| 0.01 plaza | 0.0640 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 0.10 plaza | 0.6400 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 1 plaza | 6.40 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 2 plaza | 12.80 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 3 plaza | 19.20 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 5 plaza | 32.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 10 plaza | 64.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 20 plaza | 128.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 50 plaza | 320.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 100 plaza | 640.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
| 1000 plaza | 6400 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) |
Cách chuyển đổi plaza sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
1 plaza = 6.40 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)
1 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 0.156250 plaza
Ví dụ
Chuyển đổi 15 plaza sang Metric dunam (Lãnh thổ Palestine):
15 plaza = 15 × 6.40 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine) = 96.00 Metric dunam (Lãnh thổ Palestine)