Chuyển đổi Tael (Đài Loan) sang tấn (thử nghiệm) (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Tael (Đài Loan) [台两] sang đơn vị tấn (thử nghiệm) (Mỹ) [AT (US)]
Tael (Đài Loan)
Định nghĩa: Tael (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Tael (Đài Loan) bằng 0.0375 kilôgram.
tấn (thử nghiệm) (Mỹ)
Định nghĩa: tấn (thử nghiệm) (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) bằng 0.02916667 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Tael (Đài Loan) sang tấn (thử nghiệm) (Mỹ)
| Tael (Đài Loan) [台两] | tấn (thử nghiệm) (Mỹ) [AT (US)] |
|---|---|
| 0.01 Tael (Đài Loan) | 0.0129 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) |
| 0.10 Tael (Đài Loan) | 0.1286 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) |
| 1 Tael (Đài Loan) | 1.29 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) |
| 2 Tael (Đài Loan) | 2.57 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) |
| 3 Tael (Đài Loan) | 3.86 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) |
| 5 Tael (Đài Loan) | 6.43 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) |
| 10 Tael (Đài Loan) | 12.86 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) |
| 20 Tael (Đài Loan) | 25.71 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) |
| 50 Tael (Đài Loan) | 64.29 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) |
| 100 Tael (Đài Loan) | 128.57 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) |
| 1000 Tael (Đài Loan) | 1286 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) |
Cách chuyển đổi Tael (Đài Loan) sang tấn (thử nghiệm) (Mỹ)
1 Tael (Đài Loan) = 1.29 tấn (thử nghiệm) (Mỹ)
1 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) = 0.777778 Tael (Đài Loan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Tael (Đài Loan) sang tấn (thử nghiệm) (Mỹ):
15 Tael (Đài Loan) = 15 × 1.29 tấn (thử nghiệm) (Mỹ) = 19.29 tấn (thử nghiệm) (Mỹ)