Chuyển đổi Tael (Đài Loan) sang dekagram
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Tael (Đài Loan) [台两] sang đơn vị dekagram [dag]
Tael (Đài Loan)
Định nghĩa: Tael (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Tael (Đài Loan) bằng 0.0375 kilôgram.
dekagram
Định nghĩa: dekagram là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 dekagram bằng 0.01 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Tael (Đài Loan) sang dekagram
| Tael (Đài Loan) [台两] | dekagram [dag] |
|---|---|
| 0.01 Tael (Đài Loan) | 0.0375 dekagram |
| 0.10 Tael (Đài Loan) | 0.3750 dekagram |
| 1 Tael (Đài Loan) | 3.75 dekagram |
| 2 Tael (Đài Loan) | 7.50 dekagram |
| 3 Tael (Đài Loan) | 11.25 dekagram |
| 5 Tael (Đài Loan) | 18.75 dekagram |
| 10 Tael (Đài Loan) | 37.50 dekagram |
| 20 Tael (Đài Loan) | 75.00 dekagram |
| 50 Tael (Đài Loan) | 187.50 dekagram |
| 100 Tael (Đài Loan) | 375.00 dekagram |
| 1000 Tael (Đài Loan) | 3750 dekagram |
Cách chuyển đổi Tael (Đài Loan) sang dekagram
1 Tael (Đài Loan) = 3.75 dekagram
1 dekagram = 0.266667 Tael (Đài Loan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Tael (Đài Loan) sang dekagram:
15 Tael (Đài Loan) = 15 × 3.75 dekagram = 56.25 dekagram