Chuyển đổi Tael (Đài Loan) sang Mark (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Tael (Đài Loan) [台两] sang đơn vị Mark (Na Uy) [mark]
Tael (Đài Loan)
Định nghĩa: Tael (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Tael (Đài Loan) bằng 0.0375 kilôgram.
Mark (Na Uy)
Định nghĩa: Mark (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Mark (Na Uy) bằng 0.249 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Tael (Đài Loan) sang Mark (Na Uy)
| Tael (Đài Loan) [台两] | Mark (Na Uy) [mark] |
|---|---|
| 0.01 Tael (Đài Loan) | 0.001506 Mark (Na Uy) |
| 0.10 Tael (Đài Loan) | 0.0151 Mark (Na Uy) |
| 1 Tael (Đài Loan) | 0.1506 Mark (Na Uy) |
| 2 Tael (Đài Loan) | 0.3012 Mark (Na Uy) |
| 3 Tael (Đài Loan) | 0.4518 Mark (Na Uy) |
| 5 Tael (Đài Loan) | 0.7530 Mark (Na Uy) |
| 10 Tael (Đài Loan) | 1.51 Mark (Na Uy) |
| 20 Tael (Đài Loan) | 3.01 Mark (Na Uy) |
| 50 Tael (Đài Loan) | 7.53 Mark (Na Uy) |
| 100 Tael (Đài Loan) | 15.06 Mark (Na Uy) |
| 1000 Tael (Đài Loan) | 150.60 Mark (Na Uy) |
Cách chuyển đổi Tael (Đài Loan) sang Mark (Na Uy)
1 Tael (Đài Loan) = 0.150602 Mark (Na Uy)
1 Mark (Na Uy) = 6.64 Tael (Đài Loan)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Tael (Đài Loan) sang Mark (Na Uy):
15 Tael (Đài Loan) = 15 × 0.150602 Mark (Na Uy) = 2.26 Mark (Na Uy)